Thang máy tải khách
Với các trang thiết bị hiện đại, chất lượng, mẫu mã tinh tế, sang trọng, TechFarm mang đến cho quý khách hàng giải pháp tối ưu nhất giúp tận dụng hiệu quả không gian cao tầng, vận hành êm ái và tiết kiệm điện năng tiêu thụ, đáp ứng đẳng cấp của mọi công trình.
S01
Thông số thuật
Tải trọng
375 – 1350(kg)
Tốc độ
60m/p
Xuất xứ
Tài liệu đính kèm
Thang máy tải khách
S01
Cửa thang
Cửa phong thang: CD-I01 (INOX sọc nhuyễn) Bao che tầng trệt: HDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)Bao che tầng khác: LDO-I01 (INOX sọc nhuyễn) Loại mở cửa: DOT-I01-CO
Kiểu mở cửa
Cửa 2 cánh mở từ trung tâm: DOT-I01-CO
Cửa 4 cánh mở từ trung tâm: DOT-I01-4C
Cửa lùa 2 cánh về 1 phía: DOT-I01-2S
Các dạng bao che
Bao che bản hẹp
Bao che bản rộng
Bao che bản rộng với hiển thị
S01
Trần
CLI – I01 – 01 (INOX sọc nhuyễn)
Bảng điều khiển
Phòng thang: COP-I01-S1 (INOX sọc nhuyễn)
Cửa tầng: HOP-I01-S1 (INOX sọc nhuyễn)
Vách phòng thang
Vách mặt trước: CFW-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách bên trái: CSL-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách bên phải: CSR-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách mặt sau: CRW-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Cửa thang
Cửa phòng thang: CDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Bao che tầng trệt: HDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Bao che tầng khác: LDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Loại cửa mở: DOT-I01-CO
Tay vịn
HRA-I01-00 (INOX sọc nhuyễn)
Sàn đá
FLO-MG1-01 (Nhân : Marble trắng Ý,
Viền: Granite Đen Kim Sa)
S01
Hố thang: (Tương ứng với tải trọng)
Tải trọng 320kg (IP04): 1350×1350
Tải trọng 450kg (IP06): 1800×1500
Tải trọng 630kg (IP08): 1800×1700
Tải trọng 800kg (IP10): 1800×1950
Tải trọng 1000kg (IP13): 2100×2050
Tải trọng 1200kg (IP16): 2200×2100
Tải trọng 1350kg (IP18): 2400×2100
Khoản mở cửa: (Tương ứng với hố thang)
Tải trọng 320kg (IP04): 600
Tải trọng 450kg (IP06): 800
Tải trọng 630kg (IP08): 800
Tải trọng 800kg (IP10): 800
Tải trọng 1000kg (IP13): 900
Tải trọng 1200kg (IP16): 1000
Tải trọng 1350kg (IP18): 1100
P01
Thông số thuật
Tải trọng
375 – 1350(kg)
Tốc độ
60m/p
Xuất xứ
Tài liệu đính kèm
Thang máy tải khách
P01
Cửa thang
Cửa phong thang: CD-I01 (INOX sọc nhuyễn) Bao che tầng trệt: HDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)Bao che tầng khác: LDO-I01 (INOX sọc nhuyễn) Loại mở cửa: DOT-I01-CO
Kiểu mở cửa
Cửa 2 cánh mở từ trung tâm: DOT-I01-CO
Cửa 4 cánh mở từ trung tâm: DOT-I01-4C
Cửa lùa 2 cánh về 1 phía: DOT-I01-2S
Các dạng bao che
Bao che bản hẹp
Bao che bản rộng
Bao che bản rộng với hiển thị
P01
Trần
CLI – I01 – 02 (INOX sọc nhuyễn)
Bảng điều khiển
Phòng thang: COP-I01-S1 (INOX sọc nhuyễn)
Cửa tầng: HOP-I01-S1 (INOX sọc nhuyễn)
Vách phòng thang
Vách mặt trước: CFW-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách bên trái: CSL-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách bên phải: CSR-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách mặt sau: CRW-I01 (INOX sọc nhuyễn)
+ CRW-I02 (INOX trắng gương)
Cửa thang
Cửa phòng thang: CDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Bao che tầng trệt: HDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Bao che tầng khác: LDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Loại cửa mở: DOT-I01-CO
Tay vịn
HRA-I01-00 (INOX sọc nhuyễn)
Sàn đá
FLO-MG1-01 (Nhân : Marble trắng Ý,
Viền: Granite Đen Kim Sa)
P01
Hố thang: (Tương ứng với tải trọng)
Tải trọng 320kg (IP04): 1350×1350
Tải trọng 450kg (IP06): 1800×1500
Tải trọng 630kg (IP08): 1800×1700
Tải trọng 800kg (IP10): 1800×1950
Tải trọng 1000kg (IP13): 2100×2050
Tải trọng 1200kg (IP16): 2200×2100
Tải trọng 1350kg (IP18): 2400×2100
Khoản mở cửa: (Tương ứng với hố thang)
Tải trọng 320kg (IP04): 600
Tải trọng 450kg (IP06): 800
Tải trọng 630kg (IP08): 800
Tải trọng 800kg (IP10): 800
Tải trọng 1000kg (IP13): 900
Tải trọng 1200kg (IP16): 1000
Tải trọng 1350kg (IP18): 1100
P02
Thông số thuật
Tải trọng
375 – 1350(kg)
Tốc độ
60m/p
Xuất xứ
Tài liệu đính kèm
Thang máy tải khách
P02
Cửa thang
Cửa phong thang: CD-I01 (INOX sọc nhuyễn) Bao che tầng trệt: HDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)Bao che tầng khác: LDO-I01 (INOX sọc nhuyễn) Loại mở cửa: DOT-I01-CO
Kiểu mở cửa
Cửa 2 cánh mở từ trung tâm: DOT-I01-CO
Cửa 4 cánh mở từ trung tâm: DOT-I01-4C
Cửa lùa 2 cánh về 1 phía: DOT-I01-2S
Các dạng bao che
Bao che bản hẹp
Bao che bản rộng
Bao che bản rộng với hiển thị
P02
Trần
CLI – I01 – 02 (INOX sọc nhuyễn)
Bảng điều khiển
Phòng thang: COP-I01-S1 (INOX sọc nhuyễn)
Cửa tầng: HOP-I01-S1 (INOX sọc nhuyễn)
Vách phòng thang
Vách mặt trước: CFW-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách bên trái: CSL-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách bên phải: CSR-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách mặt sau: CRW-I01 (INOX sọc nhuyễn)
+ CRW-I02 (INOX trắng gương)
Cửa thang
Cửa phòng thang: CDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Bao che tầng trệt: HDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Bao che tầng khác: LDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Loại cửa mở: DOT-I01-CO
Tay vịn
HRA-I01-00 (INOX sọc nhuyễn)
Sàn đá
FLO-MG1-01 (Nhân : Marble trắng Ý,
Viền: Granite Đen Kim Sa)
P02
Hố thang: (Tương ứng với tải trọng)
Tải trọng 320kg (IP04): 1350×1350
Tải trọng 450kg (IP06): 1800×1500
Tải trọng 630kg (IP08): 1800×1700
Tải trọng 800kg (IP10): 1800×1950
Tải trọng 1000kg (IP13): 2100×2050
Tải trọng 1200kg (IP16): 2200×2100
Tải trọng 1350kg (IP18): 2400×2100
Khoản mở cửa: (Tương ứng với hố thang)
Tải trọng 320kg (IP04): 600
Tải trọng 450kg (IP06): 800
Tải trọng 630kg (IP08): 800
Tải trọng 800kg (IP10): 800
Tải trọng 1000kg (IP13): 900
Tải trọng 1200kg (IP16): 1000
Tải trọng 1350kg (IP18): 1100
P03
Thông số thuật
Tải trọng
375 – 1350(kg)
Tốc độ
60m/p
Xuất xứ
Tài liệu đính kèm
Thang máy tải khách
P03
Cửa thang
Cửa phong thang: CD-I01 (INOX sọc nhuyễn) Bao che tầng trệt: HDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)Bao che tầng khác: LDO-I01 (INOX sọc nhuyễn) Loại mở cửa: DOT-I01-CO
Kiểu mở cửa
Cửa 2 cánh mở từ trung tâm: DOT-I01-CO
Cửa 4 cánh mở từ trung tâm: DOT-I01-4C
Cửa lùa 2 cánh về 1 phía: DOT-I01-2S
Các dạng bao che
Bao che bản hẹp
Bao che bản rộng
Bao che bản rộng với hiển thị
P03
Trần
CLI – I01 – 02 (INOX sọc nhuyễn)
Bảng điều khiển
Phòng thang: COP-I01-S1 (INOX sọc nhuyễn)
Cửa tầng: HOP-I01-S1 (INOX sọc nhuyễn)
Vách phòng thang
Vách mặt trước: CFW-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách bên trái: CSL-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách bên phải: CSR-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách mặt sau: CRW-I01 (INOX sọc nhuyễn)
+ CRW-I02 (INOX trắng gương)
Cửa thang
Cửa phòng thang: CDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Bao che tầng trệt: HDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Bao che tầng khác: LDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Loại cửa mở: DOT-I01-CO
Tay vịn
HRA-I01-00 (INOX sọc nhuyễn)
Sàn đá
FLO-MG1-01 (Nhân : Marble trắng Ý,
Viền: Granite Đen Kim Sa)
P03
Hố thang: (Tương ứng với tải trọng)
Tải trọng 320kg (IP04): 1350×1350
Tải trọng 450kg (IP06): 1800×1500
Tải trọng 630kg (IP08): 1800×1700
Tải trọng 800kg (IP10): 1800×1950
Tải trọng 1000kg (IP13): 2100×2050
Tải trọng 1200kg (IP16): 2200×2100
Tải trọng 1350kg (IP18): 2400×2100
Khoản mở cửa: (Tương ứng với hố thang)
Tải trọng 320kg (IP04): 600
Tải trọng 450kg (IP06): 800
Tải trọng 630kg (IP08): 800
Tải trọng 800kg (IP10): 800
Tải trọng 1000kg (IP13): 900
Tải trọng 1200kg (IP16): 1000
Tải trọng 1350kg (IP18): 1100
P04
Thông số thuật
Tải trọng
375 – 1350(kg)
Tốc độ
60m/p
Xuất xứ
Tài liệu đính kèm
Thang máy tải khách
P04
Cửa thang
Cửa phong thang: CD-I01 (INOX sọc nhuyễn) Bao che tầng trệt: HDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)Bao che tầng khác: LDO-I01 (INOX sọc nhuyễn) Loại mở cửa: DOT-I01-CO
Kiểu mở cửa
Cửa 2 cánh mở từ trung tâm: DOT-I01-CO
Cửa 4 cánh mở từ trung tâm: DOT-I01-4C
Cửa lùa 2 cánh về 1 phía: DOT-I01-2S
Các dạng bao che
Bao che bản hẹp
Bao che bản rộng
Bao che bản rộng với hiển thị
P04
Trần
CLI – I01 – 02 (INOX sọc nhuyễn)
Bảng điều khiển
Phòng thang: COP-I01-S1 (INOX sọc nhuyễn)
Cửa tầng: HOP-I01-S1 (INOX sọc nhuyễn)
Vách phòng thang
Vách mặt trước: CFW-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách bên trái: CSL-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách bên phải: CSR-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách mặt sau: CRW-I01 (INOX sọc nhuyễn)
+ CRW-I02 (INOX trắng gương)
Cửa thang
Cửa phòng thang: CDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Bao che tầng trệt: HDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Bao che tầng khác: LDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Loại cửa mở: DOT-I01-CO
Tay vịn
HRA-I01-00 (INOX sọc nhuyễn)
Sàn đá
FLO-MG1-01 (Nhân : Marble trắng Ý,
Viền: Granite Đen Kim Sa)
P04
Hố thang: (Tương ứng với tải trọng)
Tải trọng 320kg (IP04): 1350×1350
Tải trọng 450kg (IP06): 1800×1500
Tải trọng 630kg (IP08): 1800×1700
Tải trọng 800kg (IP10): 1800×1950
Tải trọng 1000kg (IP13): 2100×2050
Tải trọng 1200kg (IP16): 2200×2100
Tải trọng 1350kg (IP18): 2400×2100
Khoản mở cửa: (Tương ứng với hố thang)
Tải trọng 320kg (IP04): 600
Tải trọng 450kg (IP06): 800
Tải trọng 630kg (IP08): 800
Tải trọng 800kg (IP10): 800
Tải trọng 1000kg (IP13): 900
Tải trọng 1200kg (IP16): 1000
Tải trọng 1350kg (IP18): 1100
P05
Thông số thuật
Tải trọng
375 – 1350(kg)
Tốc độ
60m/p
Xuất xứ
Tài liệu đính kèm
Thang máy tải khách
P05
Cửa thang
Cửa phong thang: CD-I01 (INOX sọc nhuyễn) Bao che tầng trệt: HDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)Bao che tầng khác: LDO-I01 (INOX sọc nhuyễn) Loại mở cửa: DOT-I01-CO
Kiểu mở cửa
Cửa 2 cánh mở từ trung tâm: DOT-I01-CO
Cửa 4 cánh mở từ trung tâm: DOT-I01-4C
Cửa lùa 2 cánh về 1 phía: DOT-I01-2S
Các dạng bao che
Bao che bản hẹp
Bao che bản rộng
Bao che bản rộng với hiển thị
P05
Trần
CLI – I01 – 02 (INOX sọc nhuyễn)
Bảng điều khiển
Phòng thang: COP-I01-S1 (INOX sọc nhuyễn)
Cửa tầng: HOP-I01-S1 (INOX sọc nhuyễn)
Vách phòng thang
Vách mặt trước: CFW-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách bên trái: CSL-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách bên phải: CSR-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách mặt sau: CRW-I01 (INOX sọc nhuyễn)
+ CRW-I02 (INOX trắng gương)
Cửa thang
Cửa phòng thang: CDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Bao che tầng trệt: HDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Bao che tầng khác: LDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Loại cửa mở: DOT-I01-CO
Tay vịn
HRA-I01-00 (INOX sọc nhuyễn)
Sàn đá
FLO-MG1-01 (Nhân : Marble trắng Ý,
Viền: Granite Đen Kim Sa)
P05
Hố thang: (Tương ứng với tải trọng)
Tải trọng 320kg (IP04): 1350×1350
Tải trọng 450kg (IP06): 1800×1500
Tải trọng 630kg (IP08): 1800×1700
Tải trọng 800kg (IP10): 1800×1950
Tải trọng 1000kg (IP13): 2100×2050
Tải trọng 1200kg (IP16): 2200×2100
Tải trọng 1350kg (IP18): 2400×2100
Khoản mở cửa: (Tương ứng với hố thang)
Tải trọng 320kg (IP04): 600
Tải trọng 450kg (IP06): 800
Tải trọng 630kg (IP08): 800
Tải trọng 800kg (IP10): 800
Tải trọng 1000kg (IP13): 900
Tải trọng 1200kg (IP16): 1000
Tải trọng 1350kg (IP18): 1100
P06
Thông số thuật
Tải trọng
375 – 1350(kg)
Tốc độ
60m/p
Xuất xứ
Tài liệu đính kèm
Thang máy tải khách
P06
Cửa thang
Cửa phong thang: CD-I01 (INOX sọc nhuyễn) Bao che tầng trệt: HDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)Bao che tầng khác: LDO-I01 (INOX sọc nhuyễn) Loại mở cửa: DOT-I01-CO
Kiểu mở cửa
Cửa 2 cánh mở từ trung tâm: DOT-I01-CO
Cửa 4 cánh mở từ trung tâm: DOT-I01-4C
Cửa lùa 2 cánh về 1 phía: DOT-I01-2S
Các dạng bao che
Bao che bản hẹp
Bao che bản rộng
Bao che bản rộng với hiển thị
P06
Trần
CLI – I01 – 02 (INOX sọc nhuyễn)
Bảng điều khiển
Phòng thang: COP-I01-S1 (INOX sọc nhuyễn)
Cửa tầng: HOP-I01-S1 (INOX sọc nhuyễn)
Vách phòng thang
Vách mặt trước: CFW-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách bên trái: CSL-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách bên phải: CSR-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách mặt sau: CRW-I01 (INOX sọc nhuyễn)
+ CRW-I02 (INOX trắng gương)
Cửa thang
Cửa phòng thang: CDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Bao che tầng trệt: HDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Bao che tầng khác: LDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Loại cửa mở: DOT-I01-CO
Tay vịn
HRA-I01-00 (INOX sọc nhuyễn)
Sàn đá
FLO-MG1-01 (Nhân : Marble trắng Ý,
Viền: Granite Đen Kim Sa)
P06
Hố thang: (Tương ứng với tải trọng)
Tải trọng 320kg (IP04): 1350×1350
Tải trọng 450kg (IP06): 1800×1500
Tải trọng 630kg (IP08): 1800×1700
Tải trọng 800kg (IP10): 1800×1950
Tải trọng 1000kg (IP13): 2100×2050
Tải trọng 1200kg (IP16): 2200×2100
Tải trọng 1350kg (IP18): 2400×2100
Khoản mở cửa: (Tương ứng với hố thang)
Tải trọng 320kg (IP04): 600
Tải trọng 450kg (IP06): 800
Tải trọng 630kg (IP08): 800
Tải trọng 800kg (IP10): 800
Tải trọng 1000kg (IP13): 900
Tải trọng 1200kg (IP16): 1000
Tải trọng 1350kg (IP18): 1100
P07
Thông số thuật
Tải trọng
375 – 1350(kg)
Tốc độ
60m/p
Xuất xứ
Tài liệu đính kèm
Thang máy tải khách
P07
Cửa thang
Cửa phong thang: CD-I01 (INOX sọc nhuyễn) Bao che tầng trệt: HDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)Bao che tầng khác: LDO-I01 (INOX sọc nhuyễn) Loại mở cửa: DOT-I01-CO
Kiểu mở cửa
Cửa 2 cánh mở từ trung tâm: DOT-I01-CO
Cửa 4 cánh mở từ trung tâm: DOT-I01-4C
Cửa lùa 2 cánh về 1 phía: DOT-I01-2S
Các dạng bao che
Bao che bản hẹp
Bao che bản rộng
Bao che bản rộng với hiển thị
P07
Trần
CLI – I01 – 02 (INOX sọc nhuyễn)
Bảng điều khiển
Phòng thang: COP-I01-S1 (INOX sọc nhuyễn)
Cửa tầng: HOP-I01-S1 (INOX sọc nhuyễn)
Vách phòng thang
Vách mặt trước: CFW-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách bên trái: CSL-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách bên phải: CSR-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách mặt sau: CRW-I01 (INOX sọc nhuyễn)
+ CRW-I02 (INOX trắng gương)
Cửa thang
Cửa phòng thang: CDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Bao che tầng trệt: HDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Bao che tầng khác: LDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Loại cửa mở: DOT-I01-CO
Tay vịn
HRA-I01-00 (INOX sọc nhuyễn)
Sàn đá
FLO-MG1-01 (Nhân : Marble trắng Ý,
Viền: Granite Đen Kim Sa)
P07
Hố thang: (Tương ứng với tải trọng)
Tải trọng 320kg (IP04): 1350×1350
Tải trọng 450kg (IP06): 1800×1500
Tải trọng 630kg (IP08): 1800×1700
Tải trọng 800kg (IP10): 1800×1950
Tải trọng 1000kg (IP13): 2100×2050
Tải trọng 1200kg (IP16): 2200×2100
Tải trọng 1350kg (IP18): 2400×2100
Khoản mở cửa: (Tương ứng với hố thang)
Tải trọng 320kg (IP04): 600
Tải trọng 450kg (IP06): 800
Tải trọng 630kg (IP08): 800
Tải trọng 800kg (IP10): 800
Tải trọng 1000kg (IP13): 900
Tải trọng 1200kg (IP16): 1000
Tải trọng 1350kg (IP18): 1100
P08
Thông số thuật
Tải trọng
375 – 1350(kg)
Tốc độ
60m/p
Xuất xứ
Tài liệu đính kèm
Thang máy tải khách
P08
Cửa thang
Cửa phong thang: CD-I01 (INOX sọc nhuyễn) Bao che tầng trệt: HDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)Bao che tầng khác: LDO-I01 (INOX sọc nhuyễn) Loại mở cửa: DOT-I01-CO
Kiểu mở cửa
Cửa 2 cánh mở từ trung tâm: DOT-I01-CO
Cửa 4 cánh mở từ trung tâm: DOT-I01-4C
Cửa lùa 2 cánh về 1 phía: DOT-I01-2S
Các dạng bao che
Bao che bản hẹp
Bao che bản rộng
Bao che bản rộng với hiển thị
P08
Trần
CLI – I01 – 02 (INOX sọc nhuyễn)
Bảng điều khiển
Phòng thang: COP-I01-S1 (INOX sọc nhuyễn)
Cửa tầng: HOP-I01-S1 (INOX sọc nhuyễn)
Vách phòng thang
Vách mặt trước: CFW-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách bên trái: CSL-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách bên phải: CSR-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Vách mặt sau: CRW-I01 (INOX sọc nhuyễn)
+ CRW-I02 (INOX trắng gương)
Cửa thang
Cửa phòng thang: CDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Bao che tầng trệt: HDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Bao che tầng khác: LDO-I01 (INOX sọc nhuyễn)
Loại cửa mở: DOT-I01-CO
Tay vịn
HRA-I01-00 (INOX sọc nhuyễn)
Sàn đá
FLO-MG1-01 (Nhân : Marble trắng Ý,
Viền: Granite Đen Kim Sa)
P08
Hố thang: (Tương ứng với tải trọng)
Tải trọng 320kg (IP04): 1350×1350
Tải trọng 450kg (IP06): 1800×1500
Tải trọng 630kg (IP08): 1800×1700
Tải trọng 800kg (IP10): 1800×1950
Tải trọng 1000kg (IP13): 2100×2050
Tải trọng 1200kg (IP16): 2200×2100
Tải trọng 1350kg (IP18): 2400×2100
Khoản mở cửa: (Tương ứng với hố thang)
Tải trọng 320kg (IP04): 600
Tải trọng 450kg (IP06): 800
Tải trọng 630kg (IP08): 800
Tải trọng 800kg (IP10): 800
Tải trọng 1000kg (IP13): 900
Tải trọng 1200kg (IP16): 1000
Tải trọng 1350kg (IP18): 1100